Máy nghiền hàm

Máy nghiền hàm được sử dụng cho: tạo hình cốt liệu, cát cơ chế, bê tông nhựa, mỏ kim loại, hóa chất, đường bộ, đường sắt, luyện kim, xây dựng, đường cao tốc, thủy lợi.

  • NGUYÊN LIỆU ĐẦU VÀO: Đá sông, sỏi, đá granit, bazan, khoáng sản, thạch anh, diabase, v.v.
  • CÔNG SUẤT: 5-500 tấn/giờ
  • KÍCH THƯỚC NGUỒN CẤP TỐI ĐA: 200mm-1200mm
LOẠI:

MÔ TẢ SẢN PHẨM



Máy nghiền hàm là một loại máy nghiền đá phổ biến sử dụng chuyển động nghiền để phá vỡ đá. Máy nghiền hàm được sử dụng rộng rãi trong các quy trình nghiền sơ cấp và thứ cấp. Máy nghiền hàm được phân loại theo cơ chế chuyển động của hàm. Máy nghiền hàm một khớp và máy nghiền hàm hai khớp là hai nhóm chính.

Các tính năng và ưu điểm công nghệ của máy nghiền hàm

  1. Cấu trúc mạnh mẽ
    • Có hai loại khung máy: loại hàn và loại lắp ráp. Loại hàn dùng cho máy cỡ nhỏ và vừa, còn loại lắp ráp dùng cho máy cỡ lớn.
    • Loại hàn sử dụng góc lượn lớn và phương pháp hàn ứng suất thấp, giúp giảm đáng kể sự tập trung ứng suất, đảm bảo giá đỡ có độ bền đồng đều theo mọi hướng, khả năng chống va đập cao, lực đồng đều, tỷ lệ hỏng hóc thấp.
    • Loại lắp ráp sử dụng thiết kế cấu trúc khung mô-đun hóa và không hàn tiên tiến với độ bền mỏi cao và độ tin cậy cao. Đồng thời, thiết kế lắp ráp máy giúp việc vận chuyển và lắp đặt thuận tiện hơn, đặc biệt thích hợp để lắp đặt ở những nơi chật hẹp và nhỏ như khai thác mỏ và khai thác trên cao.
  2. Cấu trúc khoang tối ưu
    • Thiết kế hình chữ V đối xứng, chốt có độ nghiêng lớn, hành trình dài, tốc độ rôto hợp lý, cho phép khối vật liệu lớn hơn khi cấp liệu, năng suất cao hơn, hạt đầu ra đồng nhất, ít mài mòn tấm hàm.
  3. Cả bộ tấm hàm động hạng nặng đều bền
    • Toàn bộ tấm hàm động hạng nặng được tích hợp trục lệch tâm rèn hạng nặng, ổ trục chất lượng cao chịu tải trọng lớn, và thiết kế tấm hàm động được tối ưu hóa bằng phân tích phần tử hữu hạn. Những đặc điểm này đảm bảo khả năng chống va đập và độ ổn định. Hệ thống phớt mê cung và bôi trơn tập trung ngăn chặn dầu mỡ của ổ trục không bị nhiễm bẩn, đồng thời đảm bảo việc bôi trơn dễ dàng, mang lại chức năng lâu dài và ổn định hơn.
  4. Tấm bảo vệ hàm động
    • Tấm bảo vệ hạng nặng được lắp đặt phía trên tấm hàm động giúp bảo vệ ổ trục bên trong khỏi hư hại do vật liệu rơi xuống trong quá trình cấp liệu.
  5. Ổ đỡ đúc nguyên khối
    • Ổ đỡ đúc nguyên khối đảm bảo sự khớp nối tốt với khung, và tránh được áp lực hướng tâm không cần thiết lên ổ đỡ trong quá trình siết chặt, điều thường xảy ra với ổ đỡ lắp ghép. Do đó, ổ đỡ có thể hoạt động ổn định hơn.
  6. Lắp đặt tích hợp động cơ và máy nghiền
    • Việc lắp đặt tích hợp khung gầm động cơ và khung máy nghiền không chỉ tiết kiệm không gian lắp đặt của máy nghiền hàm mà còn giảm chiều dài dây đai chữ V. Nhờ chuyển động đồng bộ của khung máy nghiền, khung gầm động cơ và động cơ. Khung gầm động cơ có thể điều chỉnh giúp điều chỉnh lực căng của dây đai chữ V để dây đai chữ V bền hơn.
  7. Lắp đặt bộ giảm chấn
    • Máy nghiền được cố định bằng thiết bị giảm chấn cao su đặc biệt, giúp hấp thụ hiệu quả rung động tại điểm cao nhất, đồng thời cho phép máy nghiền dịch chuyển theo phương thẳng đứng và phương ngang. Bằng cách này, chấn động truyền xuống móng sẽ được giảm bớt.

Nguyên lý hoạt động của máy nghiền hàm

Động cơ dẫn động dây đai và puly. Hàm động xoay lên xuống, tới lui nhờ trục lệch tâm. Khi hàm động đẩy tấm hàm động vào tấm hàm cố định, vật liệu sẽ bị nghiền hoặc tách thành các mảnh. Khi hàm động và tấm hàm động bật trở lại dưới tác dụng của trục lệch tâm, vật liệu đã được nghiền trước đó sẽ thoát ra từ cửa xả ở phía dưới. Với việc động cơ quay liên tục, hàm động sẽ nghiền và xả vật liệu theo chu kỳ để đạt được sản lượng lớn.

Dữ liệu sản phẩm

Thông số kỹ thuật của Máy nghiền hàm:

Mẫu máyKích thước cửa cấp liệu
(mm)
Kích thước cấp liệu tối đa
(mm)
Kích thước xả liệu
(mm)
Năng suất
(tấn/giờ)
Công suất
(kw)
Trọng lượng
(tấn)
Kích thước
(mm)
PE250×400400×25020020-505-201531430×1310×1340
PE400×600400×60035040-10015-6030-3771700×1732×1653
PE500×750500×75042550-10040-11045-55122035×1921×2000
PE600×900600×90048065-16090-18055-75172290×2206×2370
PE750×1060750×106063080-140110-32090-110292655×2302×3110
PE900×1200900×120075095-165220-450110-132583800×3166×3045
PE1000×12001000×1200850200-300280-560110-160695350×4280×3050
PE1200×15001200×15001020150-300400-800160-220100.96380×5310×3710
PE1500×18001500×18001200210-360520-11002801327460×6235×4249
PEX150×250150×25012510-401-35.51.5896×745×935
PEX150×750150×75012518-485-16153.81200×1500×1200
PEX250×750250×75021025-6015-3022-3051667×1545×1020
PEX250×1000250×100021025-6015-5030-3771550×1964×1380
PEX250×1200250×120021025-6020-6037-458.52192×1900×1950
PEX300×1300300×130025020-9030-9055-7511.51750×2320×1724

Lưu ý: 1.Các thông số kỹ thuật trên không mang tính ràng buộc, chúng tôi có quyền điều chỉnh theo nhu cầu thực tế.
2.Công suất có thể thay đổi tùy theo vật liệu và kích thước cấp liệu khác nhau.

Ứng dụng vật liệu

Đá cuội
Đá vôi
Đolomit
Thạch anh
Hóa thạch phong hóa
Đá granit
Xít than
Quặng sắt
Quặng đồng
Mỏ chì-kẽm