Địa chỉ công ty
Số 128 đường Binhe, thành phố Gongyi
Thành phố Trịnh Châu, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc, 451200
Liên hệ với chúng tôi
Điện thoại: (+86) 13386837400
WhatsApp/WeChat/LINE:+86-133-8386-7400
Địa chỉ công ty
Số 128 đường Binhe, thành phố Gongyi
Thành phố Trịnh Châu, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc, 451200
Liên hệ với chúng tôi
Điện thoại: (+86) 13386837400
WhatsApp/WeChat/LINE:+86-133-8386-7400

Máy băm gỗ / máy nghiền gỗ chủ yếu dùng để nghiền gỗ tròn lớn, gỗ xẻ, ván ép, cành cây, phế thải nội thất thành dăm gỗ nhỏ. Độ dày dăm gỗ thành phẩm từ 3–5 mm, chiều dài và chiều rộng khoảng 15–30 mm — đây là dăm gỗ chứ không phải mùn cưa. Bằng cách điều chỉnh khe hở giữa các lưỡi dao, kích thước dăm gỗ đầu ra có thể thay đổi.
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Máy nghiền gỗ di động chủ yếu dùng cho ván ép phế thải, pallet gỗ bỏ đi, vỏ cây, gỗ vụn, cành cây, rơm rạ… Máy có thể làm việc cùng với máy phá kiện. Hệ thống gồm: thân máy chính, băng tải tấm xích, hệ thống cấp liệu, giá xả gập và bộ điều khiển điện thông minh.
Máy nghiền gỗ diesel di động phù hợp sử dụng tại những nơi không có nguồn điện (sa mạc, đồi núi, rừng, khu vực hẻo lánh…). Thích hợp xử lý gỗ tròn, cành cây, rơm, phế phẩm nông nghiệp, rác thải cảnh quan… Tất cả các dòng máy nghiền và băm đều có thể thiết kế dạng gấp gọn di động, với ba kiểu di chuyển: bánh lốp thép, bánh xích hoặc gắn trên xe — có thể cấu hình theo yêu cầu khách hàng.
Dăm gỗ tạo ra có chất lượng cao. Máy cũng có thể cắt các phần thải từ việc khai thác gỗ như cành cây, thanh gỗ, lõi gỗ, ván mỏng phế liệu, và cả gỗ rừng, mía, lau sậy, tre, gáo dừa…
Máy phù hợp cho các ngành: ván dăm, MDF, ván sợi gỗ, sản xuất giấy, nhà máy điện, lò hơi. Kết cấu máy bền chắc, chất lượng cắt tốt, phạm vi nguyên liệu rộng, dễ vận hành và bảo dưỡng.






| Model | BX215 | BX216 | BX217 | BX218 | BX2110 | BX2113 | BX2113C | BX2116 | BX2116D |
| Đường kính trống dao (mm) | 500 | 650 | 650 | 800 | 1000 | 1300 | 1300 | 1600 | 1600 |
| Kích thước cửa nạp (mm) | 400×200 | 550×260 | 700×260 | 700×330 | 1000×400 | 700×520 | 1250×520 | 900×680 | 1250×680 |
| Tốc độ quay trống (vòng/phút) | 620 | 590 | 590 | 580 | 530 | 500 | 500 | 460 | 450 |
| Số lượng dao (cái) | 2-4 | 2-6 | 2-6 | 2-6 | 2-8 | 2-8 | 2-8 | 2-10 | 2-10 |
| Công suất (m³/giờ) | 5-8 | 10-15 | 15-20 | 18-25 | 30-40 | 30-40 | 50-70 | 90-110 | 160-190 |
| Công suất động cơ chính (kW) | 45 | 55 | 75 | 110 | 160 | 220 | 400 | 560 | 710 |
| Kích thước dăm gỗ (mm) | 10-30 | 10-35 | 10-35 | 15-40 | 15-40 | 15-40 | 15-40 | 15-40 | 15-40 |
* Thông số chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo cấu hình lựa chọn
* Có thể tùy chỉnh theo nhu cầu khách hàng